19/07/2023

Cách chuyển vùng quốc tế sim Viettel và những đều bạn cần biết

Chuyển vùng quốc tế (CVQT/Roaming) là dịch vụ hỗ trợ Khách hàng đi nước ngoài vẫn giữ được liên lạc bằng chính số điện thoại đang sử dụng mà không cần đổi SIM thông qua liên kết hợp tác giữa các nhà mạng viễn thông.

Chuyển vùng quốc tế sim Viettel và những đều bạn cần biết

1. Cách thức đăng ký chuyển vùng quốc tế sim Viettel

Đăng ký dịch vụ hoàn toàn MIỄN PHÍ để duy trì liên lạc và nhận tin nhắn MIỄN PHÍ khi đang ở nước ngoài.

- Đăng ký qua tin nhắn: Đăng ký dịch vụ chỉ gồm Thoại và Tin nhắn, bấm gọi *138*1*2# và đăng ký dịch vụ gồm Thoại, Tin nhắn và Data bấm gọi *138*1#

- Đăng ký qua App My Viettel:

Bước 1KH đăng nhập App My Viettel

Bước 2Tại mục tìm kiếm, search từ khóa “roaming”, bấm vào kết quả, bấm chọn Chuyển vùng quốc tế (roaming)

Bước 3Tại mục Dịch vụ chuyển vùng quốc tế (Roaming), gạt thanh ngang sang phải để kích hoạt.

Cách thức đăng ký chuyển vùng quốc tế sim Viettel

2. Các gói cước Data Roaming do Viettel cung cấp

2.1 Gói cước áp dụng tại 105 quốc/vùng lãnh thổ:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

DR3

130.000đ

1GB

3 ngày

DR7

250.000đ

2GB

7 ngày

DR15

550.000đ

5GB

15 ngày

DR30

1.100.000đ

10GB

30 ngày

Cụ thể các quốc gia áp dụng:

Châu Á: Afghanistan, Armenia, Bahrain, Bangladesh, Brunei, Cambodia, China, Hong Kong, India, Indonesia, Israel, Japan, Iraq, Kazakhstan, Korea, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Macao, Malaysia, Mongolia, Myanmar, Nepal, Oman, Pakistan, Palestinian Territory, Philippines, Qatar, Saudi Arabia, Singapore, Sri Lanka, Syrian Arab Republic, Taiwan, Thailand, Timor-Leste, United Arab Emirates, Uzbekistan, Yemen.

Châu Âu: Albania, Austria, Belarus, Belgium, Bulgaria, Croatia, Cyprus, Czech Republic, Denmark, Estonia, Finland, France, Georgia, Germany, Gibraltar, Greece, Hungary, Ireland, Isle Of Man, Italy, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Malta, Moldova, Netherlands, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Slovak Republic, Slovenia, Spain, Sweden, Switzerland, Turkey, UK, Ukraine.

Châu khác:Algeria, Argentina, Australia, Brazil, Chile, Colombia, Costa Rica, Benin, Bermuda, Canada, El Salvador, Guam, Haiti, Mexico, New Zealand, Niger Republic, Panama, Peru, Uruguay, USA, Burundi, Congo DRC, Ghana, Mozambique, Nigeria, South Africa, Sudan, Tanzania.

2.2 Gói cước áp dụng tại 87 quốc gia/vùng lãnh thổ: gói TX15

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

TX15

150.000đ

10 phút, 10 SMS

15 ngày

Đối với thuê bao trả trước, các gói cước sau áp dụng tại 87 quốc gia/vùng lãnh thổ: Afghanistan, Albania, Argentina, Armenia, Australia, Austria, Bahrain, Bangladesh, Belgium, Bhutan, Brazil, Brunei, Burundi, Cambodia, Canada, China, Colombia, Congo, Croatia, Cyprus, Denmark, Egypt, Estonia, Finland, France, Germany, Ghana, Greece, Haiti, Hong Kong, Hungary, Iceland, India, Indonesia, Iran, Ireland, Israel, Italy, Japan, Kazakhstan, Kenya, Korea, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Latvia, Lithuania, Luxembourg, Macao, Malaysia, Malta, Mexico, Mongolia, Mozambique, Myanmar, Nepal, New Zealand, Nicaragua, Nigeria, Norway, Oman, Pakistan, Peru, Philippines, Poland, Portugal, Romania, Russia, Singapore, Slovak Republic, South Africa, Spain, Sri Lanka, Sweden, Taiwan, Tanzania, Thailand, Timor-Leste, Turkey, UK, Ukraine, United Arab Emirates, Uruguay, USA, Uzbekistan, Venezuela, Yemen.

Thuê bao trả sau áp dụng tại 33 quốc gia/vùng lãnh thổ gồm: Australia, Brunei, Cambodia, Canada, China, Denmark, France, Germany, Haiti, Hong Kong, Hungary, Indonesia, Italy, Japan, Korea, Laos, Malaysia, Mozambique, Myanmar, New Zealand, Peru, Philippines, Portugal, Russia, Singapore, South Africa, Spain, Sweden, Tanzania, Thailand, Timor-Leste, Turkey, United Arab Emirates.

2.3 Gói cước áp dụng tại 35 quốc gia/vùng lãnh thổ:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

U350

350.000đ

5GB

3 ngày

CR200

200.000đ

400MB, 10 SMS, 20 phút

7 ngày

CR500

500.000đ

1.2GB, 20SMS, 50 phút

10 ngày

Gói CR200 và CR500 có cùng phạm vi áp dụng tại 35 quốc gia: Australia, Hong Kong, Germany, France, Finland, Denmark, Czech Republic, China, Canada, Brunei, USA, Turkey, Timor-Leste, Thailand, Sweden, Spain, Singapore, Russia, Portugal, Poland, Philippines, Peru, Pakistan, Nigeria, New Zealand, Netherlands, Malaysia, Korea, Japan, Italy, Israel, Ireland, Hungary, India, Indonesia.

Gói U350 có phạm vi áp dụng tại 35 quốc gia: Bulgaria, Cambodia, China, Croatia, Czech Republic, France, Germany, Greece, Haiti, Hong Kong, Hungary, Ireland, Israel, Italy, Korea, Macau, Malta, Myanmar, Netherlands, New Zealand, Nigeria, Peru, Philippines, Portugal, Romania, Russia, Singapore, Slovenia, South Africa, Spain, Taiwan, Thailand, Turkey, UK, USA

2.4 Gói cước áp dụng tại ASEAN:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

ASEAN5

99.000đ

1GB

5 ngày

ASEAN10

175.000đ

2GB

10 ngày

ASEAN15

250.000đ

3GB

15 ngày

Viettel cung cấp đa dạng các gói data roaming áp dụng cho phạm vi 10 nước ASEAN bao gồm Timor-leste, Thailand, Singapore, Philippines, Myanmar, Malaysia, Laos, Indonesia, Cambodia, Brunei.

2.5 Gói cước áp dụng riêng tại Campuchia, Lào

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

IR15

99.000đ

2GB

15 ngày

CR15

199.000đ

3GB, 10 SMS, 30 phút

15 ngày

CR30

450.000đ

5GB, 50 SMS, 100 phút

30 ngày

2.6 Gói cước áp dụng riêng tại Thái Lan:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

THAI5

110.000đ

2GB

5 ngày

THAI10

250.000đ

5GB

10 ngày

2.7 Gói cước áp dụng riêng tại Trung Quốc:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

TQ5

99.000đ

1GB

5 ngày

TQ10

250.000đ

3GB

10 ngày

2.8 Gói cước áp dụng riêng tại Hàn Quốc:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

HQ5

99.000đ

1GB

5 ngày

HQ8

150.000đ

3GB

8 ngày

HQ10

250.000đ

5GB

10 ngày

2.9 Gói cước áp dụng riêng tại Quatar:

Gói cước

Giá cước

Ưu đãi

Thời hạn

QA5

99.000đ

1GB

5 ngày

QA15

250.000đ

3GB

15 ngày

3. Lợi ích khi dùng chuyển vùng quốc tế

- Không gián đoạn liên lạc vì bạn được phép sử dụng chính số điện thoại đang dùng để liên lạc với người thân, bạn bè hoặc đối tác tại Việt Nam.

- Nhận tin nhắn OTP dễ dàng khi có giao dịch từ nước ngoài.

- Sử dụng được các gói cước giá rẻ chỉ từ 50k, bạn đã có thể sở hữu gói cước roaming giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn thoải mái sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế.

- Dễ dàng sử dụng Thao tác đăng ký/ hủy đăng ký chuyển vùng quốc tế đơn giản, nhanh chóng, có thể thực hiện tại Việt Nam và ngay tại nước ngoài.

- Kết nối đa quốc gia Độ phủ sóng của Viettel rộng tới 213 quốc gia và 500 nhà mạng, bạn có thể dễ dàng kết nối đa quốc gia để gọi điện, nhắn tin, truy cập mạng Internet một cách một cách nhanh chóng.

Mọi thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ tổng đài 198 (miễn phí) để được tư vấn và giải đáp.

Đăng Ký

Trang bị miễn phí Modem WIFI trong suốt thời gian sử dụng

Khuyến mại đóng cước trước:

  • Tặng 1 tháng khi đóng cước trước 6 tháng
  • Tặng 2 tháng khi đóng cước trước 12 tháng

(Ưu đãi ĐẶC BIỆT: tặng 2 tháng khi đóng cước trước 6 tháng & tặng 4 tháng khi đóng cước trước 12 tháng áp dụng tại một số địa chỉ khi triển khai lắp đặt thực tế)

Phí hòa mạng (Đã bao gồm thuế VAT):

  • Khách hàng đóng trước cước 6 - 12 tháng: Miễn phí hòa mạng.
  • Khách hàng đóng cước hàng tháng: Phí hòa mạng 500.000đ.

Giá khuyến mại áp dụng trong 24 tháng, sau khi kết thúc khuyến mại sẽ được gia hạn nếu tiếp tục sử dụng (hoặc muốn tham gia các ưu đãi hấp dẫn hơn, KH lựa chọn phương án đóng trước cước dành cho thuê bao đang hoạt động tại từng thời điểm).

Truyền hình ViettelTV là dịch vụ truyền hình cáp chất lượng cao trên đường truyền Internet cáp quang của Viettel. Truyền hình Viettel có thể xem đến 140 kênh truyền hình cáp trong nước & quốc tế. 

Truyền hình Viettel TV360

Xem truyền hình Viettel như thế nào ?

Hiện tại khách hàng đang sử dụng dịch vụ Internet Viettel có thể mở thêm gói dịch vụ Truyền hình bằng 2 cách. 

- Đối với các dòng tivi thông minh (Smart TV) có thể cài đặt ứng dụng TV360 của Viettel để xem

- Đối với khách hàng đang dùng các dòng tivi đời cũ khi đăng ký mở gói Truyền hình Viettel sẽ được trang bị SET-TOP-BOX để cài đặt App TV360 và sử dụng dịch vụ.

Giá cước truyền hình Viettel trên app TV360

Thiết bị TV360 trên Smart TV TV360 trên SET-TOP-BOX
Giá cước 10.000 vnđ/tháng 44.000 vnđ/tháng
Giá cước Internet Viettel
STT Tên gói cước Tốc độ Internet Cước tháng
1 Net 1 Plus 40 Mbps 165.000 đ/tháng
2 Net 2 Plus 80 Mbps 180.000 đ/tháng
3 Net 3 Plus 110 Mbps 210.000 đ/tháng
4 Net 4 Plus 140 Mbps 360.000 đ/tháng
5 Supper Net 1 100 Mbps 225.000 đ/tháng
6 Supper Net 2 120 Mbps 245.000 đ/tháng
7 Supper Net 4 200 Mbps 350.000 đ/tháng
8 Supper Net 5 250 Mbps 430.000 đ/tháng

Lưu ý khi đăng ký internet Viettel 

  • Thiết bị đi kèo theo gói dịch vụ gồm:
    • Từ gói NET1PLUS đến NET4PLUS khách hàng được trang bị Modem Wifi 4 cổng
    • Gói SUPPER NET1 được trang bị Modem Wifi +01 thiết bị Home Wifi (Mở rộng tín hiệu Wifi)
    • Gói SUPPER NET2 & SUPPER NET4 được trang bị Modem Wifi +02 thiết bị Home Wifi
    • Gói SUPPER NET5 được trang bị modem Wifi +03 thiết bị Home Wifi
  • Giá cước đã gồm VAT